Danh sách tướng, tộc hệ ĐTCL mùa 4 và cách lên đồ từng tướng

0
30

Danh sách tướng, tộc hệ trong ĐTCL mùa 4 cùng cách lên đồ cho từng tướng là vấn đề được nhiều game thủ quan tâm. Cùng Gialap.com điểm qua danh sách này nhé?

Danh sách tướng ĐTCL mùa 4

Lưu ý: Tier S > Tier A > Tier B > Tier C > Tier D.

Tướng 1 Vàng

Tướng 1 Vàng ĐTCL mùa 4
Tướng 1 Vàng ĐTCL mùa 4
  • Nami (1 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Pháp Sư.
  • Yasuo (1 Vàng – Tier A): Độc Hành – Song Đấu.
  • Garen (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Tiên Phong.
  • Nidalee (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Thiện Xạ.
  • Wukong (1 Vàng – Tier B): Thánh Thần – Tiên Phong.
  • Diana (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Sát Thủ.
  • Elise (1 Vàng – Tier C): Cuồng Giáo – Hộ Pháp.
  • Fiora (1 Vàng – Tier C): Song Đấu – Khai Sáng.
  • Lissandra (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Mê Hoặc.
  • Maokai (1 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Vayne (1 Vàng – Tier C): Thiện Xạ – U Hồn.
  • Tahm (1 Vàng – Tier D): Thần Tài – Đấu Sĩ.
  • Twisted Fate (1 Vàng – Tier D): Cuồng Giáo – Pháp Sư.

Tướng 2 Vàng

Tướng 2 Vàng ĐTCL mùa 4
Tướng 2 Vàng ĐTCL mùa 4
  • Annie (2 Vàng – Tier A): Pháp Sư – Thần Tài.
  • Janna (2 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Bí Ẩn.
  • Jax (2 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.
  • Pyke (2 Vàng – Tier B): Cuồng Giáo – Sát Thủ
  • Teemo (2 Vàng – Tier B): Linh Hồn – Thiện Xạ
  • Thresh (2 Vàng – Tier B): Tiên Phong – U Hồn.
  • Vi (2 Vàng – Tier B): Đấu Sĩ – Chiến Tướng.
  • Zed (2 Vàng – Tier B): Nhẫn giả – Bóng ma.
  • Aphelios (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Thợ Săn.
  • Jarvan IV (2 Vàng – Tier C): Chiến Tướng – Hộ Pháp
  • Lulu (2 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Pháp sư.
  • Sylas (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Đấu Sĩ.
  • Hecarim (2 Vàng – Tier D): Thần Rừng  – Tiên Phong.

Tướng 3 Vàng

Tướng 3 Vàng ĐTCL mùa 4
Tướng 3 Vàng ĐTCL mùa 4
  • Akali (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Sát Thủ.
  • Irelia (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Khai Sáng – Đại Sư.
  • Katarina (3 Vàng – Tier A): Thần Tài – Chiến Tướng – Sát Thủ.
  • Kindred (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Thợ Săn.
  • Evelynn (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Bóng Ma.
  • Jinx (3 Vàng – Tier A): Thiện Xạ – Thần Tài.
  • Kalista (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Song Đấu.
  • Kennen (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Hộ Pháp.
  • Lux (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Mê Hoặc.
  • Nunu (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Veigar (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Pháp Sư.
  • Yuumi (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Bí Ẩn.
  • Xin Zhao (3 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Song Đấu.

Tướng 4 Vàng

Tướng 4 Vàng ĐTCL mùa 4
Tướng 4 Vàng ĐTCL mùa 4
  • Morgana (4 Vàng – Tier S): Mê Hoặc – Khai Sáng.
  • Aatrox (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Tiên Phong.
  • Ahri (4 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Pháp Sư.
  • Ashe (4 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Thợ Săn.
  • Jhin (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Thiện Xạ.
  • Riven (4 Vàng – Tier A): Hộ Pháp – U Hồn.
  • Sejuani (4 Vàng – Tier A): Thần Tài – Tiên Phong.
  • Shen (4 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Đại Sư – Bí Ẩn.
  • Talon (4 Vàng – Tier A): Sát Thủ – Khai Sáng.
  • Warwick (4 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Đấu Sĩ – Thợ Săn.
  • Cassiopeia (4 Vàng – Tier B): Bí Ẩn – U Hồn.

Tướng 5 Vàng

Tướng 5 Vàng ĐTCL mùa 4
Tướng 5 Vàng ĐTCL mùa 4
  • Sett (5 Vàng – Tier S): Đấu Sĩ – Đại Ca
  • Yone (5 Vàng – Tier S): Độc Hành – Đại Sư.
  • Zilean (5 Vàng – Tier S): Cuồng Giáo – Bí Ẩn.
  • Kayn (5 Vàng – Tier A): Bóng ma – Biến thể
  • Lee Sin (5 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.
  • Azir (5 Vàng – Tier B): Hộ Pháp – Hoàng Đế – Chiến Tướng.
  • Ezreal (5 Vàng – Tier B): Thần Rừng – Mê Hoặc.
  • Lillia (5 Vàng – Tier B): Pháp Sư – U Hồn.

Tộc ĐTCL mùa 4

Cuồng Giáo

Tướng Cuồng Giáo ĐTCL mùa 4
Tướng Cuồng Giáo ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Twisted Fate (1 Vàng – Tier D): Cuồng Giáo – Pháp Sư.
  • Elise (1 Vàng – Tier C): Cuồng Giáo – Hộ Pháp.
  • Pyke (2 Vàng – Tier B): Cuồng Giáo – Sát Thủ
  • Evelynn (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Bóng Ma.
  • Kalista (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Song Đấu.
  • Jhin (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Thiện Xạ.
  • Aatrox (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Tiên Phong.
  • Zilean (5 Vàng – Tier S): Cuồng Giáo – Bí Ẩn.

Nội tại: Sau khi đội mất hơn 50% lượng máu, Galio sẽ được triệu hồi, giáng xuống vị trí có đông kẻ địch tụ tập nhất và hất tung chúng.

  • (3) Galio Bạo Chúa
  • (6) Galio Ác Quỷ
  • (9) Galio Chúa Tể Địa Ngục

Thần Rừng

Tướng Thần Rừng ĐTCL mùa 4
Tướng Thần Rừng ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Maokai (1 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Lulu (2 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Pháp sư.
  • Hecarim (2 Vàng – Tier D): Thần Rừng  – Tiên Phong.
  • Nunu (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Veigar (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Pháp Sư.
  • Ashe (4 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Thợ Săn.
  • Ezreal (5 Vàng – Tier B): Thần Rừng – Mê Hoặc.

Nội tại: Sau mỗi 2 giây, tất cả Thần Rừng sẽ sinh trưởng, tăng thêm chỉ số. Cộng dồn tối đa 5 lần.

  • (3) 20 Giáp và Kháng Phép, 5 Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng
  • (6) 35 Giáp và Kháng Phép, 10 Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng
  • (9) 60 Giáp và Kháng Phép, 25 Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng

Chiến Tướng

Tướng Chiến Tướng ĐTCL mùa 4
Tướng Chiến Tướng ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Garen (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Tiên Phong.
  • Nidalee (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Thiện Xạ.
  • Vi (2 Vàng – Tier B): Đấu Sĩ – Chiến Tướng.
  • Jarvan IV (2 Vàng – Tier C): Chiến Tướng – Hộ Pháp
  • Katarina (3 Vàng – Tier A): Thần Tài – Chiến Tướng – Sát Thủ.
  • Xin Zhao (3 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Song Đấu.
  • Azir (5 Vàng – Tier B): Hộ Pháp – Hoàng Đế – Chiến Tướng.

Nội tại: Chiến Tướng nhận thêm Máu và Sát Thương Kỹ Năng. Mỗi vòng thắng có tham gia sẽ tăng lượng chỉ số cộng thêm này 10%, tối đa 5 lần.

  • (3) 200 Máu và 20 Sát Thương Kỹ Năng
  • (6) 400 Máu và 40 Sát Thương Kỹ Năng
  • (9) 700 Máu và 70 Sát Thương Kỹ Năng

Khai Sáng

Tướng Khai Sáng ĐTCL mùa 4
Tướng Khai Sáng ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Nami (1 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Pháp Sư.
  • Fiora (1 Vàng – Tier C): Song Đấu – Khai Sáng.
  • Janna ( 2 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Bí Ẩn.
  • Irelia (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Khai Sáng – Đại Sư.
  • Morgana (4 Vàng – Tier S): Mê Hoặc – Khai Sáng.
  • Talon (4 Vàng – Tier A): Sát Thủ – Khai Sáng.

Nội tại: Tướng Khai Sáng được tăng tốc độ hồi năng lượng.

  • (2) 50%
  • (4) 75%
  • (6) 100%

Thánh Thần

Tướng Thánh Thần ĐTCL mùa 4
Tướng Thánh Thần ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Wukong (1 Vàng – Tier B): Thánh Thần – Tiên Phong.
  • Jax ( 2 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.
  • Irelia (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Khai Sáng – Đại Sư.
  • Lux (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Mê Hoặc.
  • Warwick (4 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Đấu Sĩ – Thợ Săn.
  • Lee Sin (5 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.

Nội tại: Sau khi tấn công 6 lần hoặc máu giảm xuống dưới 50%, các Thánh Thần sẽ thăng hoa, nhận giảm 25% sát thương và gây thêm sát thương chuẩn trong phần còn lại của trận chiến.

  • (2) 20%
  • (4) 40%
  • (6) 65%
  • (8) 100%

Thần Tài

Tướng Thần Tài ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Tahm (1 Vàng – Tier D): Thần Tài – Đấu Sĩ.
  • Annie ( 2 Vàng – Tier A): Pháp Sư – Thần Tài.
  • Katarina (3 Vàng – Tier A): Thần Tài – Chiến Tướng – Sát Thủ.
  • Jinx (3 Vàng – Tier A): Thiện Xạ – Thần Tài.
  • Sejuani (4 Vàng – Tier A): Thần Tài – Tiên Phong.

Nội tại:

  • 3 Thần tài: khi chiến thắng vòng đấu với người chơi sẽ cho bạn 1 hộp vật phẩm. Nếu thời gian nhận vật phẩm càng lâu, phần thưởng sẽ càng lớn!
  • 6 Thần tài: nhận thêm một vật phẩm hiếm.

U Hồn

Danh sách:

Tướng U Hồn ĐTCL mùa 4
Tướng U Hồn ĐTCL mùa 4
  • Vayne (1 Vàng – Tier C): Thiện Xạ – U Hồn.
  • Thresh ( 2 Vàng – Tier B): Tiên Phong – U Hồn.
  • Riven (4 Vàng – Tier A): Hộ Pháp – U Hồn.
  • Cassiopeia (4 Vàng – Tier B): Bí Ẩn – U Hồn.
  • Lillia (5 Vàng – Tier B): Pháp Sư – U Hồn.

Nội tại: Các U Hồn tăng Sát Thương Kỹ Năng cho tất cả đồng minh.

  • (2) Tăng tất cả đồng minh 20%
  • (4) Tăng thêm cho tướng U Hồn 40%
  • (6) 50% cho tất cả, 100% thêm cho tướng U Hồn

Nguyệt Tộc

Tướng Nguyệt Tộc ĐTCL mùa 4
Tướng Nguyệt Tộc ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Diana (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Sát Thủ.
  • Lissandra (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Mê Hoặc.
  • Aphelios (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Thợ Săn.
  • Sylas (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Đấu Sĩ.

Nội tại: Khi bắt đầu trận đấu, tướng Nguyệt Tộc có cấp sao thấp nhất sẽ được tăng lên 1 sao đến khi giao tranh kết thúc. (Nếu có nhiều tướng cùng cấp sao, tướng có nhiều trang bị nhất sẽ được chọn)

Nhẫn Giả

Tướng Nhẫn Giả ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Zed (2 Vàng – Tier B): Nhẫn giả – Bóng ma.
  • Akali (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Sát Thủ.
  • Kennen (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Hộ Pháp.
  • Shen (4 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Đại Sư – Bí Ẩn.

Nội tại: Nhẫn Giả nhận thêm Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng. Hiệu ứng này chỉ kích hoạt khi đội hình có 1 hoặc 4 Nhẫn Giả.

  • (1) 45 Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng
  • (4) 90 Sát Thương Đòn Đánh và Sát Thương Kỹ Năng

Linh Hồn

Tướng Linh Hồn ĐTCL mùa 4
Tướng Linh Hồn ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Teemo (2 Vàng – Tier B): Linh Hồn – Thiện Xạ
  • Kindred (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Thợ Săn.
  • Yuumi (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Bí Ẩn.
  • Ahri (4 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Pháp Sư.

Nội tại: Lần đầu tiên tướng Linh Hồn sử dụng kỹ năng, tất cả đồng minh sẽ nhận thêm Tốc Độ Đánh dựa trên lượng tiêu hao năng lượng của kỹ năng đó.

  • (2) 35% lượng tiêu hao
  • (4) 90% lượng tiêu hao

Độc Hành

Tướng Độc Hành ĐTCL mùa 4
Tướng Độc Hành ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Yasuo (1 Vàng – Tier A): Độc Hành – Song Đấu.
  • Yone (5 Vàng – Tier S): Độc Hành – Đại Sư.

Nội tại: Nếu tướng Độc Hành không đứng cạnh bất kỳ tướng nào khi bắt đầu trận đấu, họ sẽ nhận:

  • (1) Một lá chắn tương đương 50% máu tối đa
  • (2) Và 100% Hút máu

Đại Ca

Tướng Đại Ca ĐTCL mùa 4
Tướng Đại Ca ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Sett (5 Vàng – Tier S): Đấu Sĩ – Đại Ca

Nội tại: Khi máu của Đại Ca tụt xuống dưới 40%, hắn sẽ rời khỏi chiến trường và bắt đầu gập bụng. Mỗi lần gập bụng sẽ hồi 15% Máu và cho 20% Tốc Độ Đánh. Nếu đã hồi đầy máu, hắn sẽ trở lại chiến trường với trạng thái Máu Chiến, chuyển toàn bộ sát thương đòn đánh và kỹ năng thành Sát Thương Chuẩn. Nếu đồng đội bị hạ gục hết trong khi đang hồi máu, hắn sẽ lập tức trở lại để chiến đấu.

Biến Thể

Tướng Biến Thể ĐTCL mùa 4
Tướng Biến Thể ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Kayn (5 Vàng – Tier A): Bóng ma – Biến thể

Nội tại: Sau khi tham gia 3 trận chiến, tướng Biến Thể được chọn dạng để tiến hóa.

Hệ ĐTCL mùa 4

Pháp Sư

Tướng Pháp Sư ĐTCL mùa 4
Tướng Pháp Sư ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Nami (1 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Pháp Sư.
  • Twisted Fate (1 Vàng – Tier D): Cuồng Giáo – Pháp Sư.
  • Annie (2 Vàng – Tier A): Pháp Sư – Thần Tài.
  • Lulu (2 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Pháp sư.
  • Veigar (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Pháp Sư.
  • Ahri (4 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Pháp Sư.
  • Lillia (5 Vàng – Tier B): Pháp Sư – U Hồn.

Nội tại: Pháp Sư sẽ được sử dụng kỹ năng hai lần với lượng Sát Thương Kỹ Năng được điều chỉnh.

  • (3) 70% tổng lượng Sát Thương Kỹ Năng
  • (6) 100% tổng lượng Sát Thương Kỹ Năng
  • (9) 150% tổng lượng Sát Thương Kỹ Năng

Đấu Sĩ

Tướng Đấu Sĩ ĐTCL mùa 4
Tướng Đấu Sĩ ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Maokai (1 Vàng – Tier C): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Tahm (1 Vàng – Tier D): Thần Tài – Đấu Sĩ.
  • Vi (2 Vàng – Tier B): Đấu Sĩ – Chiến Tướng.
  • Sylas (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Đấu Sĩ.
  • Nunu (3 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Đấu Sĩ.
  • Warwick (4 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Đấu Sĩ – Thợ Săn.
  • Sett (5 Vàng – Tier S): Đấu Sĩ – Đại Ca

Nội tại: Đấu Sĩ sẽ được tăng máu tối đa.

  • (2) 400 Máu
  • (4) 700 Máu
  • (6) 900 Máu

Tiên Phong

Tướng Tiên Phong ĐTCL mùa 4
Tướng Tiên Phong ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Garen (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Tiên Phong.
  • Wukong (1 Vàng – Tier B): Thánh Thần – Tiên Phong.
  • Thresh (2 Vàng – Tier B): Tiên Phong – U Hồn.
  • Hecarim (2 Vàng – Tier D): Thần Rừng  – Tiên Phong.
  • Aatrox (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Tiên Phong.
  • Sejuani (4 Vàng – Tier A): Thần Tài – Tiên Phong.

Nội tại: Tiên Phong nhận thêm Giáp.

  • (2) 100 Giáp
  • (4) 200 Giáp
  • (6) 500 Giáp

Song Đấu

Tướng Song Đấu ĐTCL mùa 4
Tướng Song Đấu ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Yasuo (1 Vàng – Tier A): Độc Hành – Song Đấu.
  • Fiora (1 Vàng – Tier C): Song Đấu – Khai Sáng.
  • Jax (2 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.
  • Kalista (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Song Đấu.
  • Xin Zhao (3 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Song Đấu.
  • Lee Sin (5 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Song Đấu.

Nội tại: Tướng Song Đấu di chuyển nhanh hơn. Đòn đánh của tướng Song Đấu tăng Tốc Độ Đánh, tối đa 7 lần.

  • (2) +10% Tốc Độ Đánh mỗi Cộng dồn
  • (4) +20% Tốc Độ Đánh mỗi Cộng dồn
  • (6) +40% Tốc Độ Đánh mỗi Cộng dồn
  • (8) +100% Tốc Độ Đánh mỗi Cộng dồn

Thiện Xạ

Tướng Thiện Xạ ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Nidalee (1 Vàng – Tier B): Chiến Tướng – Thiện Xạ.
  • Vayne (1 Vàng – Tier C): Thiện Xạ – U Hồn.
  • Teemo (2 Vàng – Tier B): Linh Hồn – Thiện Xạ
  • Jinx (3 Vàng – Tier A): Thiện Xạ – Thần Tài.
  • Jhin (4 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Thiện Xạ.

Nội tại: Đòn đánh và kỹ năng của tướng Thiện Xạ sẽ nảy bật sang mục tiêu gần kề và bị giảm sát thương.

  • (2) 1 Lần nảy và Giảm 70% Sát thương
  • (4) 2 Lần nảy và Giảm 45% Sát thương
  • (6) 3 Lần nảy và Giảm 30% Sát thương

Sát Thủ

Tướng Sát Thủ ĐTCL mùa 4
Tướng Sát Thủ ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Diana (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Sát Thủ.
  • Pyke (2 Vàng – Tier B): Cuồng Giáo – Sát Thủ.
  • Akali (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Sát Thủ.
  • Katarina (3 Vàng – Tier A): Thần Tài – Chiến Tướng – Sát Thủ.
  • Talon (4 Vàng – Tier A): Sát Thủ – Khai Sáng.

Nội tại: Trước khi trận chiến bắt đầu, các Sát Thủ sẽ nhảy ra tuyến sau đối thủ. Kỹ năng của Sát Thủ có thể chí mạng và họ sẽ nhận thêm Tỉ lệ cũng như Sát thương Chí mạng.

  • (2) 10% Tỉ Lệ Chí Mạng; 10% Sát Thương Chí Mạng
  • (4) 25% Tỉ Lệ Chí Mạng; 25% Sát Thương Chí Mạng
  • (6) 40% Tỉ Lệ Chí Mạng; 40% Sát Thương Chí Mạng

Hộ Pháp

Tướng Hộ Pháp ĐTCL mùa 4
Tướng Hộ Pháp ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Elise (1 Vàng – Tier C): Cuồng Giáo – Hộ Pháp.
  • Jarvan IV (2 Vàng – Tier C): Chiến Tướng – Hộ Pháp
  • Kennen (3 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Hộ Pháp.
  • Riven (4 Vàng – Tier A): Hộ Pháp – U Hồn.
  • Azir (5 Vàng – Tier B): Hộ Pháp – Hoàng Đế – Chiến Tướng.

Nội tại: Đầu trận chiến, tướng Hộ Pháp sẽ tạo cho bản thân và đồng minh bên cạnh một lá chắn trong 8 giây. Lá chắn này sẽ mạnh hơn 50% ở trên bản thân tướng Hộ Pháp.

  • (2) 125
  • (4) 175
  • (6) 250

Bí Ẩn

Tướng Bí Ẩn ĐTCL mùa 4
Tướng Bí Ẩn ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Janna (2 Vàng – Tier A): Khai Sáng – Bí Ẩn.
  • Yuumi (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Bí Ẩn.
  • Shen (4 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Đại Sư – Bí Ẩn.
  • Cassiopeia (4 Vàng – Tier B): Bí Ẩn – U Hồn.
  • Zilean (5 Vàng – Tier S): Cuồng Giáo – Bí Ẩn.

Nội tại: Tất cả đồng minh được tăng Kháng Phép.

  • (2) 40 Kháng Phép
  • (4) 100 Kháng Phép

Mê Hoặc

Tướng Mê Hoặc ĐTCL mùa 4
Tướng Mê Hoặc ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Lissandra (1 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Mê Hoặc.
  • Lux (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Mê Hoặc.
  • Morgana (4 Vàng – Tier S): Mê Hoặc – Khai Sáng.
  • Ezreal (5 Vàng – Tier B): Thần Rừng – Mê Hoặc.

Nội tại: Kỹ năng của tướng Mê Hoặc giảm 50% Sát Thương Đòn Đánh của mục tiêu trong vài giây.

  • (2) 5 Giây
  • (4) 10 Giây

Thợ Săn

Tướng Thợ Săn ĐTCL mùa 4
Tướng Thợ Săn ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Aphelios (2 Vàng – Tier C): Nguyệt Tộc – Thợ Săn.
  • Kindred (3 Vàng – Tier A): Linh Hồn – Thợ Săn.
  • Ashe (4 Vàng – Tier A): Thần Rừng – Thợ Săn.
  • Warwick (4 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Đấu Sĩ – Thợ Săn.

Nội tại: Mỗi 3 giây tất cả Thợ Săn sẽ tấn công mục tiêu thấp máu nhất, gây thêm sát thương.

  • (2) 100% Sát thương
  • (3) 150% Sát thương
  • (4) 200% Sát thương
  • (5) 250% Sát thương

Đại Sư

Tướng Đại Sư ĐTCL mùa 4
Tướng Đại Sư ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Irelia (3 Vàng – Tier A): Thánh Thần – Khai Sáng – Đại Sư.
  • Shen (4 Vàng – Tier A): Nhẫn giả – Đại Sư – Bí Ẩn.
  • Yone (5 Vàng – Tier S): Độc Hành – Đại Sư.

Nội tại: Đại Sư sẽ kìm hãm nhịp độ chiến đấu, giảm 50% Tốc Độ Đánh của tất cả kẻ địch trong vài giây khi bắt đầu trận đấu.

  • (2) 3 Giây
  • (3) 5 Giây
  • (4) 8 Giây

Bóng Ma

Tướng Bóng Ma ĐTCL mùa 4
Tướng Bóng Ma ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Zed (2 Vàng – Tier B): Nhẫn giả – Bóng ma.
  • Evelynn (3 Vàng – Tier A): Cuồng Giáo – Bóng Ma.
  • Kayn (5 Vàng – Tier A): Bóng ma – Biến thể

Nội tại: Khi bắt đầu trận chiến, các Bóng Ma sẽ dịch chuyển ra tuyến sau của địch. Mỗi ba đòn đánh, các Bóng Ma sẽ lẩn khuất vào trong bóng tối, tàng hình và giúp đòn đánh tiếp theo gây thêm sát thương phép.

  • (2) 100 Sát thương Phép
  • (3) 200 Sát thương Phép
  • (4) 300 Sát thương Phép

Hoàng Đế

Tướng Hoàng Đế ĐTCL mùa 4
Tướng Hoàng Đế ĐTCL mùa 4

Danh sách:

  • Azir (5 Vàng – Tier B): Hộ Pháp – Hoàng Đế – Chiến Tướng.

Nội tại: Hoàng Đế được triển khai với hai đơn vị binh lính có thể chiến đấu độc lập. Hai binh lính này sẽ sử dụng kỹ năng khi Hoàng Đế của họ dùng kỹ năng, và sẽ bị rút máu liên tục khi Hoàng Đế bị hạ gục.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here